thực nghiệp

Học thuật
Thân thiện
thực nghiệp

Mở mang thực nghiệp là một việc quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ chung chỉ các ngành kinh tế thiết yếu cho đời sống con người: "thực nghiệp" một từ , dùng để gọi chung các lĩnh vực sản xuất kinh doanh cơ bản như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp. nhấn mạnh đến các hoạt động kinh tế thực tế, tạo ra của cải vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính sách của nhà nước nhằm mở mang thực nghiệp. (Chính sách của nhà nước nhằm phát triển các ngành kinh tế.)
    • Ông ấy một nhà tư bản chú trọng đầu vào thực nghiệp hơn đầu cơ. (Ông ấy một nhà tư bản chú trọng đầu vào các ngành sản xuất kinh doanh thực tế hơn đầu cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở mang thực nghiệp": Cụm từ cố định, có nghĩaphát triển, mở rộng các ngành công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.
    • Nhiều chính khách thế kỷ trước đã đề cao việc mở mang thực nghiệp để làm giàu cho đất nước. (Nhiều chính khách thế kỷ trước đã đề cao việc phát triển các ngành kinh tế để làm giàu cho đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Công nghiệp (danh từ): Ngành sản xuất hàng hóa vật chất bằng máy móc, quy mô lớn.
  • Nông nghiệp (danh từ): Ngành sản xuất ra lương thực, thực phẩm, nguyên liệu từ trồng trọt chăn nuôi.
  • Thương nghiệp (danh từ, ): Ngành kinh doanh, buôn bán hàng hóa (ngày nay thường dùng từ "thương mại").
Từ đồng nghĩa
  • Kinh tế thực: Chỉ các hoạt động sản xuất, kinh doanh tạo ra sản phẩm, dịch vụ cụ thể, đối lập với kinh tế "ảo" hay đầu cơ.
  • Sản nghiệp (từ ): Cơ nghiệp, tài sản do sản xuất kinh doanh .
Lưu ý về cách dùng
  • "Thực nghiệp" một từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn bản, tài liệu lịch sử hoặc khi nói về các chính sách kinh tế thời kỳ trước.
  • Trong tiếng Việt đương đại, người ta thường dùng các từ cụ thể hơn như "các ngành kinh tế", "sản xuất công-nông nghiệp" hoặc "kinh tế thực" thay cho "thực nghiệp".
thực nghiệp

Mở mang thực nghiệp là một việc quan trọng.

  1. Từ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp (): Mở mang thực nghiệp.